Lịch ngày 08/12/2026: âm lịch 30/10 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Ba, 08/12/2026
- Âm lịch
- 30/10 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Kỷ Hợi
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Dực
- Tiết khí
- Đại tuyết
Thứ Ba, 08/12/2026, nhằm ngày 30 tháng Mười năm Bính Ngọ. Can chi ngày là Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi. Nạp âm của ngày: Sa Trung Thổ.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Định. Theo lịch cũ, ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Dực.
Đang là tiết Đại tuyết. Tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu 22/12/2026, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Canh Tuất và Nhâm Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 60 ngày nữa là Tết Đinh Mùi. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Tân Mão | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Canh Dần | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Cự Môn |