Lịch ngày 18/12/2026: âm lịch 10/11 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 18/12/2026
- Âm lịch
- 10/11 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Bính Dần · Lô Trung Hỏa
- Tháng
- Canh Tý
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Ngưu
- Tiết khí
- Đại tuyết
Theo âm lịch, thứ sáu 18/12/2026 là mùng 10 tháng Một năm Bính Ngọ. Xét can chi, đây là ngày Bính Dần, tháng Canh Tý, nạp âm Lô Trung Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Mãn. Người xưa xem ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Ngưu.
Đang là tiết Đại tuyết. Tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu 22/12/2026, còn 4 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Thân và Nhâm Thân. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thìn, Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Đinh Mùi còn 50 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Bính Thân | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mùi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Tử Vi |
| Mùi 13h-15h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Thân 15h-17h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Tân Mão | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |