Lịch ngày 22/12/2026: âm lịch 14/11 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Ba, 22/12/2026
- Âm lịch
- 14/11 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Canh Tý
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Thất
- Tiết khí
- Đông chí
Ngày 22/12/2026 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 14 tháng Một, năm Bính Ngọ. Can chi ngày là Canh Ngọ, tháng Canh Tý. Nạp âm của ngày: Lộ Bàng Thổ. Dương lịch hôm nay trùng ngày thành lập Quân đội nhân dân.
Ngày hoàng đạo, do sao Tư Mệnh chiếu. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Phá. Sách lịch ghi sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Thất.
Tiết Đông chí khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2027, còn 14 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Giáp Tý và Bính Tý. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 46 ngày nữa là Tết Đinh Mùi. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Vũ Khúc |
| Dậu 17h-19h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |