Lịch ngày 27/01/2027: âm lịch 20/12 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Tư, 27/01/2027
- Âm lịch
- 20/12 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Tân Sửu
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Sâm
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Tư, 27/01/2027, nhằm ngày 20 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Can chi ngày là Bính Ngọ, tháng Tân Sửu. Nạp âm của ngày: Thiên Hà Thủy.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Lao chiếu. Không phải ngày tốt. Ngày trực Chấp. Người xưa xem ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Sâm.
Ngày nằm trong tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2027, còn 8 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Canh Tý và Nhâm Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Ngọ, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Đinh Mùi còn 10 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mùi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Tử Vi |
| Thân 15h-17h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Tân Mão | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |