1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2027
  4. Tháng 2
  5. 13/02

Lịch ngày 13/02/2027: âm lịch 8/1 Đinh Mùi

Dương lịch
Thứ Bảy, 13/02/2027
Âm lịch
8/1 năm Đinh Mùi
Ngày
Quý Hợi · Đại Hải Thủy
Tháng
Nhâm Dần
Thần
Câu Trận (hắc đạo)
Trực / Tú
Thu / Nữ
Tiết khí
Lập xuân

Thứ Bảy, 13/02/2027, nhằm mùng 8 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Quý Hợi thuộc nạp âm Đại Hải Thủy, nằm trong tháng Nhâm Dần.

Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Thu. Người xưa xem ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Nhị thập bát tú: sao Nữ.

Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2027, còn 6 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Ngọ, Mùi, Thân, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hNhâm DầnKim tứ cụcThiên Cơ, Thái Âm
Sửu 1h-3hQuý SửuMộc tam cụcThiên Phủ
Dần 3h-5hNhâm TýMộc tam cụcThái Dương
Mão 5h-7hTân HợiKim tứ cụcVũ Khúc, Phá Quân
Thìn 7h-9hCanh TuấtKim tứ cụcThiên Đồng
Tỵ 9h-11hKỷ DậuThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Phá Quân
Ngọ 11h-13hMậu ThânThổ ngũ cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hĐinh MùiThủy nhị cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hBính NgọThủy nhị cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hẤt TỵHỏa lục cụcvô chính diệu
Tuất 19h-21hGiáp ThìnHỏa lục cụcThái Dương
Hợi 21h-23hQuý MãoKim tứ cụcTử Vi, Tham Lang

Cả tháng 2/2027