1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2027
  4. Tháng 2
  5. 23/02

Lịch ngày 23/02/2027: âm lịch 18/1 Đinh Mùi

Dương lịch
Thứ Ba, 23/02/2027
Âm lịch
18/1 năm Đinh Mùi
Ngày
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Tháng
Nhâm Dần
Thần
Huyền Vũ (hắc đạo)
Trực / Tú
Nguy / Chủy
Tiết khí
Vũ thủy

Thứ Ba, 23/02/2027, nhằm ngày 18 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Quý Dậu, tháng Nhâm Dần. Nạp âm của ngày: Kiếm Phong Kim.

Thần trực ngày là Huyền Vũ, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Nguy. Người xưa xem ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Chủy.

Đang là tiết Vũ thủy. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 06/03/2027, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Mão và Kỷ Mão. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hNhâm DầnKim tứ cụcThất Sát
Sửu 1h-3hQuý SửuMộc tam cụcThiên Tướng
Dần 3h-5hNhâm TýMộc tam cụcCự Môn
Mão 5h-7hTân HợiKim tứ cụcCự Môn
Thìn 7h-9hCanh TuấtKim tứ cụcTham Lang
Tỵ 9h-11hKỷ DậuThổ ngũ cụcThiên Phủ
Ngọ 11h-13hMậu ThânThổ ngũ cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hĐinh MùiThủy nhị cụcThái Dương, Thái Âm
Thân 15h-17hBính NgọThủy nhị cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Dậu 17h-19hẤt TỵHỏa lục cụcThiên Lương
Tuất 19h-21hGiáp ThìnHỏa lục cụcTử Vi, Thiên Tướng
Hợi 21h-23hQuý MãoKim tứ cụcThiên Đồng

Cả tháng 2/2027