Lịch ngày 14/03/2027: âm lịch 7/2 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 14/03/2027
- Âm lịch
- 7/2 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Quý Mão
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Hư
- Tiết khí
- Kinh trập
Chủ Nhật, 14/03/2027, nhằm mùng 7 tháng Hai năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Nhâm Thìn, tháng Quý Mão. Nạp âm của ngày: Trường Lưu Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Hình hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Hư.
Ngày nằm trong tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 21/03/2027, còn 7 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thân. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Vũ Khúc |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Hợi 21h-23h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Phá Quân |