Lịch ngày 12/04/2027: âm lịch 6/3 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Hai, 12/04/2027
- Âm lịch
- 6/3 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Giáp Thìn
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Nguy
- Tiết khí
- Thanh minh
Theo âm lịch, thứ hai 12/04/2027 là mùng 6 tháng Ba năm Đinh Mùi. Ngày Tân Dậu thuộc nạp âm Thạch Lựu Mộc, nằm trong tháng Giáp Thìn.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Đường hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Chấp. Người xưa xem ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Nguy.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2027, còn 8 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Ất Mão và Đinh Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ, Thân, Dậu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Canh Tuất | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Cự Môn |