Lịch ngày 14/04/2027: âm lịch 8/3 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Tư, 14/04/2027
- Âm lịch
- 8/3 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Giáp Thìn
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Bích
- Tiết khí
- Thanh minh
Ngày 14/04/2027 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi mùng 8 tháng Ba, năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, nạp âm Đại Hải Thủy.
Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Nguy. Theo lịch cũ, ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Bích.
Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2027, còn 6 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Quý Mão | Kim tứ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |