1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2027
  4. Tháng 4
  5. 25/04

Lịch ngày 25/04/2027: âm lịch 19/3 Đinh Mùi

Dương lịch
Chủ Nhật, 25/04/2027
Âm lịch
19/3 năm Đinh Mùi
Ngày
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Giáp Thìn
Thần
Bạch Hổ (hắc đạo)
Trực / Tú
Phá / Tinh
Tiết khí
Cốc vũ

Chủ Nhật, 25/04/2027, nhằm ngày 19 tháng Ba năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn. Nạp âm của ngày: Sơn Đầu Hỏa.

Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Không phải ngày tốt. Trực Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Nhị thập bát tú: sao Tinh.

Đang là tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 06/05/2027, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Thìn và Canh Thìn. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Mão, Ngọ, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hGiáp ThìnHỏa lục cụcLiêm Trinh, Thiên Phủ
Sửu 1h-3hQuý MãoKim tứ cụcThiên Tướng
Dần 3h-5hNhâm DầnKim tứ cụcThái Dương, Cự Môn
Mão 5h-7hQuý SửuMộc tam cụcvô chính diệu
Thìn 7h-9hNhâm TýMộc tam cụcThất Sát
Tỵ 9h-11hTân HợiKim tứ cụcThiên Phủ
Ngọ 11h-13hCanh TuấtKim tứ cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hKỷ DậuThổ ngũ cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hMậu ThânThổ ngũ cụcLiêm Trinh
Dậu 17h-19hĐinh MùiThủy nhị cụcThái Dương, Thái Âm
Tuất 19h-21hBính NgọThủy nhị cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Hợi 21h-23hẤt TỵHỏa lục cụcThái Âm

Cả tháng 4/2027