1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2027
  4. Tháng 5
  5. 14/05

Lịch ngày 14/05/2027: âm lịch 9/4 Đinh Mùi

Dương lịch
Thứ Sáu, 14/05/2027
Âm lịch
9/4 năm Đinh Mùi
Ngày
Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
Tháng
Ất Tỵ
Thần
Câu Trận (hắc đạo)
Trực / Tú
Kiến / Lâu
Tiết khí
Lập hạ

Theo âm lịch, thứ sáu 14/05/2027 là mùng 9 tháng Tư năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ. Nạp âm của ngày: Trường Lưu Thủy.

Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Lâu.

Đang là tiết Lập hạ. Tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu 21/05/2027, còn 7 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mão, Ngọ, Tuất, Hợi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hẤt TỵHỏa lục cụcThái Âm
Sửu 1h-3hGiáp ThìnHỏa lục cụcLiêm Trinh, Thiên Phủ
Dần 3h-5hQuý MãoKim tứ cụcThiên Phủ
Mão 5h-7hNhâm DầnKim tứ cụcvô chính diệu
Thìn 7h-9hQuý SửuMộc tam cụcThái Dương, Thái Âm
Tỵ 9h-11hNhâm TýMộc tam cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Ngọ 11h-13hTân HợiKim tứ cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hCanh TuấtKim tứ cụcThái Dương
Thân 15h-17hKỷ DậuThổ ngũ cụcThiên Đồng
Dậu 17h-19hMậu ThânThổ ngũ cụcThất Sát
Tuất 19h-21hĐinh MùiThủy nhị cụcvô chính diệu
Hợi 21h-23hBính NgọThủy nhị cụcvô chính diệu

Cả tháng 5/2027