Lịch ngày 13/06/2027: âm lịch 9/5 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 13/06/2027
- Âm lịch
- 9/5 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Bính Ngọ
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Mão
- Tiết khí
- Mang chủng
Ngày 13/06/2027 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi mùng 9 tháng Năm, năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Quý Hợi, tháng Bính Ngọ, nạp âm Đại Hải Thủy.
Thần trực ngày là Chu Tước, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Chấp. Người xưa xem ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Mão.
Ngày nằm trong tiết Mang chủng. Tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu 21/06/2027, còn 8 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Thìn, Mùi, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Tân Hợi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Tuất 19h-21h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |