Lịch ngày 28/06/2027: âm lịch 24/5 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Hai, 28/06/2027
- Âm lịch
- 24/5 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Bính Ngọ
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Tâm
- Tiết khí
- Hạ chí
Ngày 28/06/2027 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi ngày 24 tháng Năm, năm Đinh Mùi. Ngày Mậu Dần thuộc nạp âm Thành Đầu Thổ, nằm trong tháng Bính Ngọ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Thành. Người xưa xem ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tâm.
Đang là tiết Hạ chí. Tiết kế tiếp là Tiểu thử, bắt đầu 07/07/2027, còn 9 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Nhâm Thân, Giáp Thân xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Quý Mão | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |