1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2027
  4. Tháng 7
  5. 12/07

Lịch ngày 12/07/2027: âm lịch 9/6 Đinh Mùi

Dương lịch
Thứ Hai, 12/07/2027
Âm lịch
9/6 năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Tháng
Đinh Mùi
Thần
Bạch Hổ (hắc đạo)
Trực / Tú
Thu / Tất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày 12/07/2027 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi mùng 9 tháng Sáu, năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi. Nạp âm của ngày: Trường Lưu Thủy.

Thần trực ngày là Bạch Hổ, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Thu. Người xưa xem ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tất.

Ngày nằm trong tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 23/07/2027, còn 11 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu, Tỵ, Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hĐinh MùiThủy nhị cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hBính NgọThủy nhị cụcvô chính diệu
Dần 3h-5hẤt TỵHỏa lục cụcThái Âm
Mão 5h-7hGiáp ThìnHỏa lục cụcLiêm Trinh, Thiên Phủ
Thìn 7h-9hQuý MãoKim tứ cụcThiên Phủ
Tỵ 9h-11hNhâm DầnKim tứ cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hQuý SửuMộc tam cụcThái Dương, Thái Âm
Mùi 13h-15hNhâm TýMộc tam cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Thân 15h-17hTân HợiKim tứ cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hCanh TuấtKim tứ cụcThái Dương
Tuất 19h-21hKỷ DậuThổ ngũ cụcThiên Đồng
Hợi 21h-23hMậu ThânThổ ngũ cụcThất Sát

Cả tháng 7/2027