Lịch ngày 23/07/2027: âm lịch 20/6 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 23/07/2027
- Âm lịch
- 20/6 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Quý Mão · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Đinh Mùi
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Cang
- Tiết khí
- Đại thử
Ngày 23/07/2027 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi ngày 20 tháng Sáu, năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Quý Mão, tháng Đinh Mùi. Nạp âm của ngày: Kim Bạch Kim.
Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Thành. Người xưa xem ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cang.
Hôm nay bắt đầu tiết Đại thử. Tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu 08/08/2027, còn 16 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Dậu và Kỷ Dậu. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |