Lịch ngày 29/07/2027: âm lịch 26/6 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Năm, 29/07/2027
- Âm lịch
- 26/6 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Đinh Mùi
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Đẩu
- Tiết khí
- Đại thử
Thứ Năm, 29/07/2027, nhằm ngày 26 tháng Sáu năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi. Nạp âm của ngày: Đại Trạch Thổ.
Ngày hắc đạo, do sao Câu Trận chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Mãn. Sách lịch ghi ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Đẩu.
Ngày nằm trong tiết Đại thử. Tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu 08/08/2027, còn 10 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Quý Mão và Ất Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thìn thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Quý Mão | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Ngọ 11h-13h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Cự Môn |