Lịch ngày 02/08/2027: âm lịch 1/7 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Hai, 02/08/2027
- Âm lịch
- 1/7 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
- Tháng
- Mậu Thân
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Nguy
- Tiết khí
- Đại thử
Ngày 02/08/2027 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi mùng 1 tháng Bảy, năm Đinh Mùi. Ngày Quý Sửu thuộc nạp âm Tang Đố Mộc, nằm trong tháng Mậu Thân.
Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực của ngày: Phá. Sách lịch ghi sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Nguy.
Ngày nằm trong tiết Đại thử. Tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu 08/08/2027, còn 6 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Đinh Mùi và Kỷ Mùi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ, Hợi. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Quý Mão | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |