Lịch ngày 12/08/2027: âm lịch 11/7 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Năm, 12/08/2027
- Âm lịch
- 11/7 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Mậu Thân
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Tỉnh
- Tiết khí
- Lập thu
Thứ Năm, 12/08/2027, nhằm ngày 11 tháng Bảy năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Quý Hợi, tháng Mậu Thân. Nạp âm của ngày: Đại Hải Thủy.
Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tỉnh.
Đang là tiết Lập thu. Tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu 23/08/2027, còn 11 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Dần, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Tử Vi |
| Mão 5h-7h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Quý Mão | Kim tứ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thái Âm |