Lịch ngày 01/09/2027: âm lịch 1/8 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Tư, 01/09/2027
- Âm lịch
- 1/8 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
- Tháng
- Kỷ Dậu
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Bích
- Tiết khí
- Xử thử
Ngày 01/09/2027 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi mùng 1 tháng Tám, năm Đinh Mùi. Ngày Quý Mùi thuộc nạp âm Dương Liễu Mộc, nằm trong tháng Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Bích.
Đang là tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 08/09/2027, còn 7 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Mùi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Mậu Thân còn 147 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Quý Mão | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |