1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2027
  4. Tháng 9
  5. 10/09

Lịch ngày 10/09/2027: âm lịch 10/8 Đinh Mùi

Dương lịch
Thứ Sáu, 10/09/2027
Âm lịch
10/8 năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Tháng
Kỷ Dậu
Thần
Thiên Hình (hắc đạo)
Trực / Tú
Nguy / Quỷ
Tiết khí
Bạch lộ

Thứ Sáu, 10/09/2027, nhằm mùng 10 tháng Tám năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Thìn thuộc nạp âm Trường Lưu Thủy, nằm trong tháng Kỷ Dậu.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Hình hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Nguy. Sách lịch ghi ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Nhị thập bát tú: sao Quỷ.

Đang là tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 23/09/2027, còn 13 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Bính Tuất và Mậu Tuất. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Thìn cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu, Dần. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Từ hôm nay đến Tết Mậu Thân còn 138 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hKỷ DậuThổ ngũ cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hMậu ThânThổ ngũ cụcvô chính diệu
Dần 3h-5hĐinh MùiThủy nhị cụcvô chính diệu
Mão 5h-7hBính NgọThủy nhị cụcTử Vi
Thìn 7h-9hẤt TỵHỏa lục cụcTử Vi, Thất Sát
Tỵ 9h-11hGiáp ThìnHỏa lục cụcThiên Cơ, Thiên Lương
Ngọ 11h-13hQuý MãoKim tứ cụcThái Dương, Thiên Lương
Mùi 13h-15hNhâm DầnKim tứ cụcVũ Khúc, Thiên Tướng
Thân 15h-17hQuý SửuMộc tam cụcThiên Tướng
Dậu 17h-19hNhâm TýMộc tam cụcCự Môn
Tuất 19h-21hTân HợiKim tứ cụcThái Âm
Hợi 21h-23hCanh TuấtKim tứ cụcLiêm Trinh, Thiên Phủ

Cả tháng 9/2027