Lịch ngày 12/09/2027: âm lịch 12/8 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 12/09/2027
- Âm lịch
- 12/8 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Tháng
- Kỷ Dậu
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Tinh
- Tiết khí
- Bạch lộ
Theo âm lịch, chủ nhật 12/09/2027 là ngày 12 tháng Tám năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu. Nạp âm của ngày: Sa Trung Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Quỹ hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tinh.
Ngày nằm trong tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 23/09/2027, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Mậu Tý và Canh Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 136 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Hợi 21h-23h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Phá Quân |