1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2027
  4. Tháng 9
  5. 19/09

Lịch ngày 19/09/2027: âm lịch 19/8 Đinh Mùi

Dương lịch
Chủ Nhật, 19/09/2027
Âm lịch
19/8 năm Đinh Mùi
Ngày
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Tháng
Kỷ Dậu
Thần
Câu Trận (hắc đạo)
Trực / Tú
Định / Phòng
Tiết khí
Bạch lộ

Chủ Nhật, 19/09/2027, nhằm ngày 19 tháng Tám năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu. Nạp âm của ngày: Bích Thượng Thổ.

Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Định. Sách lịch ghi ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Phòng.

Ngày nằm trong tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 23/09/2027, còn 4 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Thân, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Từ hôm nay đến Tết Mậu Thân còn 129 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hKỷ DậuThổ ngũ cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hMậu ThânThổ ngũ cụcLiêm Trinh
Dần 3h-5hĐinh MùiThủy nhị cụcThái Dương, Thái Âm
Mão 5h-7hBính NgọThủy nhị cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Thìn 7h-9hẤt TỵHỏa lục cụcThái Âm
Tỵ 9h-11hGiáp ThìnHỏa lục cụcLiêm Trinh, Thiên Phủ
Ngọ 11h-13hQuý MãoKim tứ cụcThiên Tướng
Mùi 13h-15hNhâm DầnKim tứ cụcThái Dương, Cự Môn
Thân 15h-17hQuý SửuMộc tam cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hNhâm TýMộc tam cụcThất Sát
Tuất 19h-21hTân HợiKim tứ cụcThiên Phủ
Hợi 21h-23hCanh TuấtKim tứ cụcvô chính diệu

Cả tháng 9/2027