Lịch ngày 06/10/2027: âm lịch 7/9 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Tư, 06/10/2027
- Âm lịch
- 7/9 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
- Tháng
- Canh Tuất
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Sâm
- Tiết khí
- Thu phân
Thứ Tư, 06/10/2027, nhằm mùng 7 tháng Chín năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất, nạp âm Thiên Thượng Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Hình hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Thu. Sách lịch ghi ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Sâm.
Đang là tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2027, còn 2 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mão. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Mậu Thân còn 112 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Vũ Khúc |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Dương |