Lịch ngày 22/10/2027: âm lịch 23/9 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 22/10/2027
- Âm lịch
- 23/9 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Canh Tuất
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Ngưu
- Tiết khí
- Hàn lộ
Theo âm lịch, thứ sáu 22/10/2027 là ngày 23 tháng Chín năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Tuất thuộc nạp âm Sơn Đầu Hỏa, nằm trong tháng Canh Tuất.
Thần trực ngày là Bạch Hổ, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Ngưu.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2027, còn 1 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Thìn và Canh Thìn. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 96 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Âm |