Lịch ngày 13/11/2027: âm lịch 16/10 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 13/11/2027
- Âm lịch
- 16/10 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa
- Tháng
- Tân Hợi
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Đê
- Tiết khí
- Lập đông
Ngày 13/11/2027 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi ngày 16 tháng Mười, năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Bính Thân, tháng Tân Hợi. Nạp âm của ngày: Sơn Hạ Hỏa.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Nhị thập bát tú: sao Đê.
Ngày nằm trong tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2027, còn 9 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Canh Dần và Nhâm Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Mậu Thân còn 74 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Canh Tuất | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Lương |