Lịch ngày 04/01/2028: âm lịch 8/12 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Ba, 04/01/2028
- Âm lịch
- 8/12 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Dực
- Tiết khí
- Đông chí
Ngày 04/01/2028 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi mùng 8 tháng Chạp, năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Nhị thập bát tú: sao Dực.
Ngày nằm trong tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 06/01/2028, còn 2 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 22 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |