1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 1
  5. 11/01

Lịch ngày 11/01/2028: âm lịch 15/12 Đinh Mùi

Dương lịch
Thứ Ba, 11/01/2028
Âm lịch
15/12 năm Đinh Mùi
Ngày
Ất Mùi · Sa Trung Kim
Tháng
Quý Sửu
Thần
Huyền Vũ (hắc đạo)
Trực / Tú
Phá / Vĩ
Tiết khí
Tiểu hàn

Thứ Ba, 11/01/2028, nhằm ngày 15 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, nạp âm Sa Trung Kim.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Huyền Vũ hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Vĩ.

Đang là tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2028, còn 9 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Kỷ Sửu và Tân Sửu. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Thìn thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 15 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hQuý SửuMộc tam cụcThiên Đồng, Cự Môn
Sửu 1h-3hNhâm TýMộc tam cụcTham Lang
Dần 3h-5hTân HợiKim tứ cụcThiên Đồng
Mão 5h-7hCanh TuấtKim tứ cụcPhá Quân
Thìn 7h-9hKỷ DậuThổ ngũ cụcvô chính diệu
Tỵ 9h-11hMậu ThânThổ ngũ cụcLiêm Trinh
Ngọ 11h-13hĐinh MùiThủy nhị cụcThiên Cơ
Mùi 13h-15hBính NgọThủy nhị cụcPhá Quân
Thân 15h-17hẤt TỵHỏa lục cụcLiêm Trinh, Tham Lang
Dậu 17h-19hGiáp ThìnHỏa lục cụcThái Âm
Tuất 19h-21hQuý MãoKim tứ cụcThiên Cơ, Cự Môn
Hợi 21h-23hNhâm DầnKim tứ cụcTham Lang

Cả tháng 1/2028