1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 1
  5. 14/01

Lịch ngày 14/01/2028: âm lịch 18/12 Đinh Mùi

Dương lịch
Thứ Sáu, 14/01/2028
Âm lịch
18/12 năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
Tháng
Quý Sửu
Thần
Thanh Long (hoàng đạo)
Trực / Tú
Thu / Ngưu
Tiết khí
Tiểu hàn

Thứ Sáu, 14/01/2028, nhằm ngày 18 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, nạp âm Bình Địa Mộc.

Ngày hoàng đạo, do sao Thanh Long chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực Thu. Sách lịch ghi ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Ngưu.

Đang là tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2028, còn 6 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Nhâm Thìn, Giáp Thìn xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 12 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hQuý SửuMộc tam cụcThiên Tướng
Sửu 1h-3hNhâm TýMộc tam cụcCự Môn
Dần 3h-5hTân HợiKim tứ cụcCự Môn
Mão 5h-7hCanh TuấtKim tứ cụcTham Lang
Thìn 7h-9hKỷ DậuThổ ngũ cụcThiên Phủ
Tỵ 9h-11hMậu ThânThổ ngũ cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hĐinh MùiThủy nhị cụcThái Dương, Thái Âm
Mùi 13h-15hBính NgọThủy nhị cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Thân 15h-17hẤt TỵHỏa lục cụcThiên Lương
Dậu 17h-19hGiáp ThìnHỏa lục cụcTử Vi, Thiên Tướng
Tuất 19h-21hQuý MãoKim tứ cụcThiên Đồng
Hợi 21h-23hNhâm DầnKim tứ cụcThất Sát

Cả tháng 1/2028