Lịch ngày 16/01/2028: âm lịch 20/12 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 16/01/2028
- Âm lịch
- 20/12 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Canh Tý · Bích Thượng Thổ
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Hư
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Theo âm lịch, chủ nhật 16/01/2028 là ngày 20 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Canh Tý thuộc nạp âm Bích Thượng Thổ, nằm trong tháng Quý Sửu.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Hình chiếu. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Bế. Người xưa xem ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Hư.
Đang là tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2028, còn 4 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Giáp Ngọ và Bính Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 10 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |