Lịch ngày 18/01/2028: âm lịch 22/12 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Ba, 18/01/2028
- Âm lịch
- 22/12 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Thất
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Thứ Ba, 18/01/2028, nhằm ngày 22 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Nhâm Dần, tháng Quý Sửu. Nạp âm của ngày: Kim Bạch Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Quỹ hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Thất.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2028, còn 2 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Bính Thân và Mậu Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Mậu Thân còn 8 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |