Lịch ngày 20/01/2028: âm lịch 24/12 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Năm, 20/01/2028
- Âm lịch
- 24/12 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Khuê
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Năm, 20/01/2028, nhằm ngày 24 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Thìn thuộc nạp âm Phú Đăng Hỏa, nằm trong tháng Quý Sửu.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Nhị thập bát tú: sao Khuê.
Tiết Đại hàn khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2028, còn 15 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Mậu Thân còn 6 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |