1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 1
  5. 23/01

Lịch ngày 23/01/2028: âm lịch 27/12 Đinh Mùi

Dương lịch
Chủ Nhật, 23/01/2028
Âm lịch
27/12 năm Đinh Mùi
Ngày
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Tháng
Quý Sửu
Thần
Huyền Vũ (hắc đạo)
Trực / Tú
Phá / Mão
Tiết khí
Đại hàn

Theo âm lịch, chủ nhật 23/01/2028 là ngày 27 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Đinh Mùi thuộc nạp âm Thiên Hà Thủy, nằm trong tháng Quý Sửu.

Thần trực ngày là Huyền Vũ, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Mão.

Ngày nằm trong tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2028, còn 12 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Sửu và Quý Sửu. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Thìn. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 3 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hQuý SửuMộc tam cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hNhâm TýMộc tam cụcThất Sát
Dần 3h-5hTân HợiKim tứ cụcLiêm Trinh, Tham Lang
Mão 5h-7hCanh TuấtKim tứ cụcThái Âm
Thìn 7h-9hKỷ DậuThổ ngũ cụcvô chính diệu
Tỵ 9h-11hMậu ThânThổ ngũ cụcLiêm Trinh
Ngọ 11h-13hĐinh MùiThủy nhị cụcThiên Lương
Mùi 13h-15hBính NgọThủy nhị cụcLiêm Trinh, Thiên Tướng
Thân 15h-17hẤt TỵHỏa lục cụcThiên Tướng
Dậu 17h-19hGiáp ThìnHỏa lục cụcCự Môn
Tuất 19h-21hQuý MãoKim tứ cụcVũ Khúc, Thất Sát
Hợi 21h-23hNhâm DầnKim tứ cụcThiên Đồng, Thiên Lương

Cả tháng 1/2028