Lịch ngày 25/01/2028: âm lịch 29/12 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Ba, 25/01/2028
- Âm lịch
- 29/12 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Chủy
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Ba, 25/01/2028, nhằm ngày 29 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, nạp âm Đại Trạch Thổ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Câu Trận hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Thành. Theo lịch cũ, ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Sao trong nhị thập bát tú là sao Chủy.
Đang là tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2028, còn 10 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Mão và Ất Mão. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Thìn. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Mậu Thân còn 1 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |