Lịch ngày 18/02/2028: âm lịch 24/1 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 18/02/2028
- Âm lịch
- 24/1 năm Mậu Thân
- Ngày
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Giáp Dần
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Lâu
- Tiết khí
- Lập xuân
Theo âm lịch, thứ sáu 18/02/2028 là ngày 24 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Quý Dậu thuộc nạp âm Kiếm Phong Kim, nằm trong tháng Giáp Dần.
Thần trực ngày là Huyền Vũ, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Nguy. Sách lịch ghi ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Lâu.
Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2028, còn 1 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Đinh Mão và Kỷ Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Mão, Mùi, Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |