Lịch ngày 20/02/2028: âm lịch 26/1 Mậu Thân
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 20/02/2028
- Âm lịch
- 26/1 năm Mậu Thân
- Ngày
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Giáp Dần
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Mão
- Tiết khí
- Vũ thủy
Ngày 20/02/2028 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi ngày 26 tháng Giêng, năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần, nạp âm Sơn Đầu Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Câu Trận hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Thu. Sách lịch ghi ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Mão.
Đang là tiết Vũ thủy. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 05/03/2028, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Tuất. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Vũ Khúc |
| Tỵ 9h-11h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Âm |