1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 2
  5. 22/02

Lịch ngày 22/02/2028: âm lịch 28/1 Mậu Thân

Dương lịch
Thứ Ba, 22/02/2028
Âm lịch
28/1 năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Tháng
Giáp Dần
Thần
Minh Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Bế / Chủy
Tiết khí
Vũ thủy

Thứ Ba, 22/02/2028, nhằm ngày 28 tháng Giêng năm Mậu Thân. Can chi ngày là Đinh Sửu, tháng Giáp Dần. Nạp âm của ngày: Giản Hạ Thủy.

Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Bế. Người xưa xem ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Chủy.

Ngày nằm trong tiết Vũ thủy. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 05/03/2028, còn 12 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Tân Mùi, Quý Mùi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hGiáp DầnThủy nhị cụcThiên Cơ, Thái Âm
Sửu 1h-3hẤt SửuKim tứ cụcThiên Lương
Dần 3h-5hGiáp TýKim tứ cụcLiêm Trinh, Thiên Tướng
Mão 5h-7hQuý HợiThủy nhị cụcVũ Khúc, Phá Quân
Thìn 7h-9hNhâm TuấtThủy nhị cụcThiên Đồng
Tỵ 9h-11hTân DậuMộc tam cụcVũ Khúc, Thất Sát
Ngọ 11h-13hCanh ThânMộc tam cụcThiên Đồng, Thiên Lương
Mùi 13h-15hKỷ MùiHỏa lục cụcThiên Cơ
Thân 15h-17hMậu NgọHỏa lục cụcPhá Quân
Dậu 17h-19hĐinh TỵThổ ngũ cụcVũ Khúc, Phá Quân
Tuất 19h-21hBính ThìnThổ ngũ cụcThiên Đồng
Hợi 21h-23hẤt MãoThủy nhị cụcTử Vi, Tham Lang

Cả tháng 2/2028