Lịch ngày 05/03/2028: âm lịch 10/2 Mậu Thân
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 05/03/2028
- Âm lịch
- 10/2 năm Mậu Thân
- Ngày
- Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Phòng
- Tiết khí
- Kinh trập
Ngày 05/03/2028 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi mùng 10 tháng Hai, năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Sửu thuộc nạp âm Tích Lịch Hỏa, nằm trong tháng Ất Mão.
Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Khai. Người xưa xem ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Phòng.
Tiết Kinh trập khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2028, còn 15 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Quý Mùi và Ất Mùi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Mùi, Thân, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Cự Môn |