Lịch ngày 11/03/2028: âm lịch 16/2 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 11/03/2028
- Âm lịch
- 16/2 năm Mậu Thân
- Ngày
- Ất Mùi · Sa Trung Kim
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Nữ
- Tiết khí
- Kinh trập
Ngày 11/03/2028 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi ngày 16 tháng Hai, năm Mậu Thân. Can chi ngày là Ất Mùi, tháng Ất Mão. Nạp âm của ngày: Sa Trung Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Đường hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Định. Theo lịch cũ, ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Sao trong nhị thập bát tú là sao Nữ.
Ngày nằm trong tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2028, còn 9 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Kỷ Sửu và Tân Sửu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Dậu nếu sinh giờ Tý. Giờ Ngọ, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu, Thân. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |