Lịch ngày 15/03/2028: âm lịch 20/2 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Tư, 15/03/2028
- Âm lịch
- 20/2 năm Mậu Thân
- Ngày
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Bích
- Tiết khí
- Kinh trập
Ngày 15/03/2028 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi ngày 20 tháng Hai, năm Mậu Thân. Can chi ngày là Kỷ Hợi, tháng Ất Mão. Nạp âm của ngày: Bình Địa Mộc.
Thần trực ngày là Huyền Vũ, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Thành. Người xưa xem ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Sao trong nhị thập bát tú là sao Bích.
Đang là tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2028, còn 5 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Quý Tỵ và Ất Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |