Lịch ngày 25/03/2028: âm lịch 30/2 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 25/03/2028
- Âm lịch
- 30/2 năm Mậu Thân
- Ngày
- Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Liễu
- Tiết khí
- Xuân phân
Thứ Bảy, 25/03/2028, nhằm ngày 30 tháng Hai năm Mậu Thân. Can chi ngày là Kỷ Dậu, tháng Ất Mão. Nạp âm của ngày: Đại Trạch Thổ.
Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Nhị thập bát tú: sao Liễu.
Ngày nằm trong tiết Xuân phân. Tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu 04/04/2028, còn 10 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Quý Mão và Ất Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Mão, Thân, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Dương |