Lịch ngày 13/05/2028: âm lịch 19/4 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 13/05/2028
- Âm lịch
- 19/4 năm Mậu Thân
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Đinh Tỵ
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Vị
- Tiết khí
- Lập hạ
Thứ Bảy, 13/05/2028, nhằm ngày 19 tháng Tư năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, nạp âm Bình Địa Mộc.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Quỹ hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Vị.
Đang là tiết Lập hạ. Tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu 20/05/2028, còn 7 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Nhâm Thìn và Giáp Thìn. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |
| Thìn 7h-9h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tham Lang |