Lịch ngày 26/05/2028: âm lịch 3/5 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 26/05/2028
- Âm lịch
- 3/5 năm Mậu Thân
- Ngày
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Cang
- Tiết khí
- Tiểu mãn
Theo âm lịch, thứ sáu 26/05/2028 là mùng 3 tháng Năm năm Mậu Thân. Can chi ngày là Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ. Nạp âm của ngày: Thoa Xuyến Kim.
Ngày hắc đạo, do sao Chu Tước chiếu. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cang.
Ngày nằm trong tiết Tiểu mãn. Tiết kế tiếp là Mang chủng, bắt đầu 05/06/2028, còn 10 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Ất Tỵ và Đinh Tỵ. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Thìn, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Vũ Khúc |
| Dậu 17h-19h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Tuất 19h-21h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |