Lịch ngày 03/06/2028: âm lịch 11/5 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 03/06/2028
- Âm lịch
- 11/5 năm Mậu Thân
- Ngày
- Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Nữ
- Tiết khí
- Tiểu mãn
Theo âm lịch, thứ bảy 03/06/2028 là ngày 11 tháng Năm năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Mùi thuộc nạp âm Thiên Thượng Hỏa, nằm trong tháng Mậu Ngọ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Câu Trận hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Mãn. Theo lịch cũ, ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Nữ.
Ngày nằm trong tiết Tiểu mãn. Tiết kế tiếp là Mang chủng, bắt đầu 05/06/2028, còn 2 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Quý Sửu và Ất Sửu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dậu. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Mão 5h-7h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |