Lịch ngày 08/06/2028: âm lịch 16/5 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Năm, 08/06/2028
- Âm lịch
- 16/5 năm Mậu Thân
- Ngày
- Giáp Tý · Hải Trung Kim
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Khuê
- Tiết khí
- Mang chủng
Ngày 08/06/2028 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi ngày 16 tháng Năm, năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ, nạp âm Hải Trung Kim.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Khuê.
Ngày nằm trong tiết Mang chủng. Tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu 21/06/2028, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Mậu Ngọ và Canh Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mão, Thìn, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Sửu 1h-3h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |