Lịch ngày 04/07/2028: âm lịch 12/5 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Ba, 04/07/2028
- Âm lịch
- 12/5 năm Mậu Thân
- Ngày
- Canh Dần · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Thất
- Tiết khí
- Hạ chí
Theo âm lịch, thứ ba 04/07/2028 là ngày 12 tháng Năm năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ, nạp âm Tùng Bách Mộc.
Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Không phải ngày tốt. Ngày trực Thành. Theo lịch cũ, ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Thất.
Ngày nằm trong tiết Hạ chí. Tiết kế tiếp là Tiểu thử, bắt đầu 06/07/2028, còn 2 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Giáp Thân và Bính Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thất Sát |