Lịch ngày 15/07/2028: âm lịch 23/5 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 15/07/2028
- Âm lịch
- 23/5 năm Mậu Thân
- Ngày
- Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Liễu
- Tiết khí
- Tiểu thử
Ngày 15/07/2028 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi ngày 23 tháng Năm, năm Mậu Thân. Can chi ngày là Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ. Nạp âm của ngày: Bích Thượng Thổ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Đường hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Liễu.
Ngày nằm trong tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 22/07/2028, còn 7 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Ất Mùi và Đinh Mùi. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mão, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Mão 5h-7h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Thân 15h-17h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |