Lịch ngày 22/07/2028: âm lịch 1/6 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 22/07/2028
- Âm lịch
- 1/6 năm Mậu Thân
- Ngày
- Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Đê
- Tiết khí
- Đại thử
Theo âm lịch, thứ bảy 22/07/2028 là mùng 1 tháng Sáu năm Mậu Thân. Ngày Mậu Thân thuộc nạp âm Đại Trạch Thổ, nằm trong tháng Kỷ Mùi.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Đê.
Tiết Đại thử khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu 07/08/2028, còn 16 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Nhâm Dần, Giáp Dần xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Mão 5h-7h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Giáp Tý | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |