1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 9
  5. 05/09

Lịch ngày 05/09/2028: âm lịch 17/7 Mậu Thân

Dương lịch
Thứ Ba, 05/09/2028
Âm lịch
17/7 năm Mậu Thân
Ngày
Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
Tháng
Canh Thân
Thần
Kim Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Thu / Chủy
Tiết khí
Xử thử

Thứ Ba, 05/09/2028, nhằm ngày 17 tháng Bảy năm Mậu Thân. Can chi ngày là Quý Tỵ, tháng Canh Thân. Nạp âm của ngày: Trường Lưu Thủy.

Ngày hoàng đạo, do sao Kim Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Thu. Người xưa xem ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Chủy.

Đang là tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2028, còn 2 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Hợi và Kỷ Hợi. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tỵ, Ngọ, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hCanh ThânMộc tam cụcPhá Quân
Sửu 1h-3hKỷ MùiHỏa lục cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Dần 3h-5hMậu NgọHỏa lục cụcThiên Lương
Mão 5h-7hĐinh TỵThổ ngũ cụcCự Môn
Thìn 7h-9hBính ThìnThổ ngũ cụcTham Lang
Tỵ 9h-11hẤt MãoThủy nhị cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hGiáp DầnThủy nhị cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hẤt SửuKim tứ cụcThiên Phủ
Thân 15h-17hGiáp TýKim tứ cụcThái Dương
Dậu 17h-19hQuý HợiThủy nhị cụcThiên Tướng
Tuất 19h-21hNhâm TuấtThủy nhị cụcCự Môn
Hợi 21h-23hTân DậuMộc tam cụcvô chính diệu

Cả tháng 9/2028