Lịch ngày 14/09/2028: âm lịch 26/7 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Năm, 14/09/2028
- Âm lịch
- 26/7 năm Mậu Thân
- Ngày
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Canh Thân
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Giác
- Tiết khí
- Bạch lộ
Ngày 14/09/2028 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi ngày 26 tháng Bảy, năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, nạp âm Kim Bạch Kim.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Hình chiếu. Không phải ngày tốt. Ngày trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Giác.
Đang là tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 22/09/2028, còn 8 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Bính Thân và Mậu Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Mùi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Vũ Khúc |
| Hợi 21h-23h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |