Lịch ngày 09/10/2028: âm lịch 21/8 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Hai, 09/10/2028
- Âm lịch
- 21/8 năm Mậu Thân
- Ngày
- Đinh Mão · Lô Trung Hỏa
- Tháng
- Tân Dậu
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Trương
- Tiết khí
- Hàn lộ
Thứ Hai, 09/10/2028, nhằm ngày 21 tháng Tám năm Mậu Thân. Ngày Đinh Mão thuộc nạp âm Lô Trung Hỏa, nằm trong tháng Tân Dậu.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Minh Đường hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Chấp. Theo lịch cũ, ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Trương.
Đang là tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2028, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Tân Dậu và Quý Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mùi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Kỷ Dậu còn 127 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |